26 Tháng Mười Một, 2023

Volume 306, Issue 3

(Tháng Ba 2023)

Danh sách các bài báo

  1. Radiology Editorial Board 2023
  2. Deep Learning Image Reconstruction for CT: Technical Principles and Clinical Prospects
    • Tiếng Việt: Tái tạo hình ảnh sâu sắc cho CT: Nguyên tắc kỹ thuật và triển vọng lâm sàng
    • Tác giả: Lennart R. Koetzier, Domenico Mastrodicasa, Timothy P. Szczykutowicz, Niels R. van der Werf, Adam S. Wang, Veit Sandfort, Aart J. van der Molen, Dominik Fleischmann, Martin J. Willemink
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.221257
  3. Beyond Breast Density: Risk Measures for Breast Cancer in Multiple Imaging Modalities
    • Tiếng Việt: Ngoài mật độ vú: Các biện pháp nguy cơ ung thư vú ở nhiều phương thức hình ảnh
    • Tác giả: Raymond J. Acciavatti, Su Hyun Lee, Beatriu Reig, Linda Moy, Emily F. Conant, Despina Kontos, Woo Kyung Moon
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.222575
  4. Peak Width of Skeletonized Mean Diffusivity: A Neuroimaging Marker for White Matter Injury
    • Tiếng Việt: Chiều rộng cực đại của bộ xương khuếch tán trung bình: Một dấu hiệu thần kinh cho chấn thương chất trắng
    • Tác giả: Maria Clara Zanon Zotin, Pinar Yilmaz, Lukas Sveikata, Dorothee Schoemaker, Susanne J. van Veluw, Mark R. Etherton, Andreas Charidimou, Steven M. Greenberg, Marco Duering, Anand Viswanathan
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.212780
  5. What the Future Holds for the Screening, Diagnosis, and Treatment of Breast Cancer
  6. Change Is Good: The Evolution and Future of Breast Imaging
  7. Metal Artifact Reduction MRI in the Diagnosis of Periprosthetic Hip Joint Infection
    • Tiếng Việt: MRI giảm MRI bằng kim loại trong chẩn đoán nhiễm trùng khớp hông periprosthetic
    • Tác giả: Sindhoora Murthy, Jan Fritz
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.220134
  8. Net Reclassification Index Statistics Do Not Help Assess New Risk Models
  9. Cerebral Aneurysm Imaging at 7 T with Use of Compressed Sensing
  10. Polyarteritis Nodosa
  11. Bilateral Persistent Sciatic Arteries
  12. Kawasaki Disease with Unusual Systemic Arterial Aneurysms
  13. Thromboembolism from Carotid Web
  14. Virtual Biopsy by Using Artificial Intelligence–based Multimodal Modeling of Binational Mammography Data
    • Tiếng Việt: Sinh thiết ảo bằng cách sử dụng mô hình đa phương thức dựa trên trí tuệ nhân tạo
    • Tác giả: Vesna Barros, Tal Tlusty, Ella Barkan, Efrat Hexter, David Gruen, Michal Guindy, Michal Rosen-Zvi
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.220027
  15. Deep Learning to Simulate Contrast-enhanced Breast MRI of Invasive Breast Cancer
    • Tiếng Việt: Học sâu để mô phỏng MRI vú tăng cường tương phản của ung thư vú xâm lấn
    • Tác giả: Maggie Chung, Evan Calabrese, John Mongan, Kimberly M. Ray, Jessica H. Hayward, Tatiana Kelil, Ryan Sieberg, Nola Hylton, Bonnie
      N. Joe, Amie Y. Lee
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.213199
  16. The Potential of Deep Learning to Revolutionize Current Breast MRI Practice
  17. CT Extracellular Volume Fraction versus Myocardium-to-Lumen Signal Ratio for Cardiac Amyloidosis
    • Tiếng Việt: Phân số thể tích ngoại bào CT so với tỷ lệ tín hiệu cơ thể đến cơ tim đối với bệnh amyloidosis tim
    • Tác giả: Masafumi Kidoh, Seitaro Oda, Seiji Takashio, Kyoko Hirakawa, Yawara Kawano, Shinya Shiraishi, Hidetaka Hayashi, Takeshi Nakaura,
      Yasunori Nagayama, Yoshinori Funama, … See all authors
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.220542
  18. Improving the Diagnosis of Amyloidosis at Cardiac CT
  19. Deep Learning Segmentation and Reconstruction for CT of Chronic Total Coronary Occlusion
    • Tiếng Việt: Phân đoạn học tập sâu và tái thiết cho CT của tắc mạch vành toàn phần mãn tính
    • Tác giả: Meiling Li, Runjianya Ling, Lihua Yu, Wenyi Yang, Zirong Chen, Dijia Wu, Jiayin Zhang
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.221393
  20. Deep Learning of Coronary CT for Complex Endovascular Procedures
  21. Cardiac MRI Risk Stratification for Dilated Cardiomyopathy with Left Ventricular Ejection Fraction of 35% or Higher
    • Tiếng Việt: Phân tầng nguy cơ mắc bệnh MRI cho bệnh cơ tim bị giãn với tỷ lệ tống máu thất trái từ 35% trở lên
    • Tác giả: Shuang Li, Yining Wang, Wenjing Yang, Di Zhou, Baiyan Zhuang, Jing Xu, Jian He, Gang Yin, Xiaohan Fan, Weichun Wu, Piyush Sharma, Arlene Sirajuddin, Andrew E. Arai, Shihua Zhao, Minjie Lu
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.213059
  22. Supplemental Breast Cancer Screening in Women with Dense Breasts and Negative Mammography: A Systematic Review and Meta-Analysis
    • Tiếng Việt: Sàng lọc ung thư vú bổ sung ở phụ nữ có bộ ngực dày đặc và chụp nhũ ảnh âm: Đánh giá có hệ thống và phân tích tổng hợp
    • Tác giả: Heba Hussein, Engy Abbas, Sareh Keshavarzi, Rouhi Fazelzad, Karina Bukhanov, Supriya Kulkarni, Frederick Au, Sandeep Ghai, Abdullah Alabousi, Vivianne Freitas
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.221785
  23. Modern Challenges in Assessing Breast Cancer Screening Strategies: A Call for Added Resources
    • Tiếng Việt: Những thách thức hiện đại trong việc đánh giá các chiến lược sàng lọc ung thư vú: Lời kêu gọi thêm các nguồn lực
    • Tác giả: Regina J. Hooley, Reni Butler
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.230145
  24. Noninvasive Staging of Hepatic Steatosis Using Calibrated 2D US with Liver Biopsy as the Reference Standard
    • Tiếng Việt: Giai đoạn không xâm lấn của gan nhiễm mỡ bằng cách sử dụng 2d chúng tôi với sinh thiết gan làm tiêu chuẩn tham khảo
    • Tác giả: Gert Weijers, Isabelle D. Munsterman, Johan M. Thijssen, Hans Kuppeveld, Joost P. H. Drenth, Eric T. T. L. Tjwa, Chris L. de Korte
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.220104
  25. Calibrated US for Quantification of Fatty Liver Disease
  26. Association between Abdominal CT Measurements of Body Composition before Deceased Donor Liver Transplant with Posttransplant Outcomes
    • Tiếng Việt: Mối liên quan giữa các phép đo CT bụng của thành phần cơ thể trước khi ghép gan của người hiến đã chết với kết quả sau ghép
    • Tác giả: Omid Shafaat, Yi Liu, Kyle R. Jackson, Jennifer D. Motter, Brian J. Boyarsky, Muhammad A. Latif, Frank Yuan, Adham Khalil, Elizabeth A. King, Atif Zaheer, Ronald M. Summers, … See all authors
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.212403
  27. Sarcopenia at CT and Poor Outcomes after Liver Transplant
  28. MRI Quantification of Placebo Effect in Nonalcoholic Steatohepatitis Clinical Trials
    • Tiếng Việt: Định lượng MRI về hiệu ứng giả dược trong các thử nghiệm lâm sàng viêm gan nhiễm mỡ không do rượu
    • Tác giả: Marybeth A. Nedrud, Mohammad Chaudhry, Michael S. Middleton, Cynthia A. Moylan, Reginald Lerebours, Sheng Luo, Alfredo Farjat, Cynthia Guy, Rohit Loomba, … See all authors
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.220743
  29. A Placebo Effect on MRI Proton Density Fat Fraction in Nonalcoholic Steatohepatitis Trials
    • Tiếng Việt: Một tác dụng giả dược đối với phần chất béo mật độ MRI Proton trong các thử nghiệm viêm gan nhiễm mỡ không do rượu
    • Tác giả: Jeong Hee Yoon
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.222295
  30. Price Variability for Common Radiology Services within U.S. Hospitals
    • Tiếng Việt: Sự thay đổi về giá cho các dịch vụ X quang phổ biến trong các bệnh viện Hoa Kỳ
    • Tác giả: John (Xuefeng) Jiang, Howard P. Forman, Sanjay Gupta, Ge Bai
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.221815
  31. Imaging from Hospital Profit Center to Cost Center
  32. Dual-Energy CT for Detecting Painful Knee Prosthesis Loosening
    • Tiếng Việt: CT năng lượng kép để phát hiện nới lỏng chân giả đầu gối đau đớn
    • Tác giả: Giovanni Foti, Chiara Longo, Mirko D’Onofrio, Simone Natali, Gianluca Piovan, Eugenio Oliboni, Venanzio Iacono, Massimo Guerriero, Claudio Zorzi
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.211818
  33. Deep Learning Reconstruction for Accelerated Spine MRI: Prospective Analysis of Interchangeability
    • Tiếng Việt: Tái thiết học tập sâu cho MRI cột sống tăng tốc: Phân tích triển vọng về khả năng thay thế
    • Tác giả: Haidara Almansour, Judith Herrmann, Sebastian Gassenmaier, Saif Afat, Johann Jacoby, Gregor Koerzdoerfer, Dominik Nickel, Mahmoud Mostapha, Mariappan Nadar, Ahmed E. Othman
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.212922
  34. Deep Learning for Spine MRI: Reducing Time Not Quality
  35. Twin Robotic Gantry-Free Cone-Beam CT in Acute Elbow Trauma
    • Tiếng Việt: CT tia hình nón không có giàn rủ robot trong chấn thương khuỷu tay cấp tính
    • Tác giả: Andreas Steven Kunz, Jonas Schmalzl, Henner Huflage, Karsten Sebastian Luetkens, Theresa Sophie Patzer, Philipp Josef Kuhl, Philipp Gruschwitz, Bernhard Petritsch, … See all authors
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.221200
  36. Longitudinal Monitoring of Microstructural Alterations in Cerebral Ischemia with in Vivo Diffusion-weighted MR Spectroscopy
    • Tiếng Việt: Giám sát theo chiều dọc của sự thay đổi cấu trúc vi mô trong thiếu máu não với quang phổ MR có trọng lượng khuếch tán in vivo
    • Tác giả: Guglielmo Genovese, Belén Diaz-Fernandez, François-Xavier Lejeune, Itamar Ronen, Małgorzata Marjańska, Lydia Yahia-Cherif, Stéphane Lehéricy, Francesca Branzoli, Charlotte Rosso
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.220430
  37. Quantitative Brain Morphometry of Portable Low-Field-Strength MRI Using Super-Resolution Machine Learning
    • Tiếng Việt: Hình thái não định lượng của MRI sức mạnh trường thấp di động bằng cách sử dụng học máy siêu phân giải
    • Tác giả: Juan Eugenio Iglesias, Riana Schleicher, Sonia Laguna, Benjamin Billot, Pamela Schaefer, Brenna McKaig, Joshua N. Goldstein, Kevin N. Sheth, Matthew S. Rosen, W. Taylor Kimberly
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.220522
  38. Ultralow-Field-Strength MRI and Artificial Intelligence: How Low Can We Go and How High Can We Reach?
    • Tiếng Việt: MRI cực mạnh và trí tuệ nhân tạo: Chúng ta có thể xuống thấp đến mức nào và chúng ta có thể đạt đến mức cao như thế nào?
    • Tác giả: Birgit Ertl-Wagner, Matthias Wagner
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.222302
  39. MRI-visible Dilated Perivascular Space in the Brain by Age: The Human Connectome Project
    • Tiếng Việt: MRI-VISIBLE DRATED PERIVALULUR Không gian trong não theo tuổi: Dự án kết nối con người
    • Tác giả: Hyun Gi Kim, Na-Young Shin, Yoonho Nam, Eunkyeong Yun, Uicheul Yoon, Hye Sun Lee, Kook Jin Ahn
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.213254
  40. MRI-visible Dilated Perivascular Spaces in the Healthy Brain
  41. Pulmonary Dysfunction after Pediatric COVID-19
    • Tiếng Việt: Rối loạn chức năng phổi sau khi nhi khoa-19
    • Tác giả: Rafael Heiss, Lina Tan, Sandy Schmidt, Adrian P. Regensburger, Franziska Ewert, Dilbar Mammadova, Adrian Buehler, Jens Vogel-Claussen, Andreas Voskrebenzev, Manfred Rauh, … See all authors
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.221250
  42. Low-Field-Strength MRI and Ventilation-Perfusion Mismatch after Pediatric COVID-19
    • Tiếng Việt: MRI sức mạnh trường thấp và sự không phù hợp thông gió sau khi ở trẻ em Covid-19
    • Tác giả: Harriet J. Paltiel
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.222360
  43. Rate of True-Positive Findings of COVID-19 Typical Appearance at Chest CT per RSNA Consensus Guidelines in an Increasingly Vaccinated Population
    • Tiếng Việt: Tỷ lệ kết quả dương tính với sự xuất hiện điển hình của CoVID-19 tại các hướng dẫn đồng thuận CT của CT trên RSNA trong một dân số ngày càng được tiêm phòng
    • Tác giả: Nicole J. Polyakov, Avik Som, Nathaniel D. Mercaldo, John Di Capua, Brent P. Little, Efrén J. Flores
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.220680
  44. SARS-CoV-2 Variants Infection in Relationship to Imaging-based Pneumonia and Clinical Outcomes
    • Tiếng Việt: Biến thể SARS-CoV-2 nhiễm trùng liên quan đến viêm phổi dựa trên hình ảnh và kết quả lâm sàng
    • Tác giả: Jong Eun Lee, Minhee Hwang, Yun-Hyeon Kim, Myung Jin Chung, Byeong Hak Sim, Won Gi Jeong, Yeon Joo Jeong
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.221795
  45. Variants and Vaccination of COVID-19: New Complexities for Chest Imaging Research and Clinical Practice
    • Tiếng Việt: Các biến thể và tiêm phòng của Covid-19: Sự phức tạp mới cho nghiên cứu hình ảnh ngực và thực hành lâm sàng
    • Tác giả: Brent P. Little
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.222478
  46. Deep Learning for Estimating Lung Capacity on Chest Radiographs Predicts Survival in Idiopathic Pulmonary Fibrosis
    • Tiếng Việt: Học sâu để ước tính dung tích phổi trên X quang ngực dự đoán sự sống sót trong bệnh xơ phổi vô căn
    • Tác giả: Hyungjin Kim, Kwang Nam Jin, Seung-Jin Yoo, Chang Hoon Lee, Sang-Min Lee, Hyunsook Hong, Joseph Nathanael Witanto, Soon Ho Yoon
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.220292
  47. Imaging to Explore the Interface between Pulmonary Structure and Function
  48. Efficacy of Dynamic Chest Radiography for Chronic Thromboembolic Pulmonary Hypertension
    • Tiếng Việt: Hiệu quả của X quang ngực động đối với tăng huyết áp huyết khối mãn tính
    • Tác giả: Yuzo Yamasaki, Kohtaro Abe, Takeshi Kamitani, Kazuya Hosokawa, Tomoyuki Hida, Koji Sagiyama, Yuko Matsuura, Shingo Baba, Takuro Isoda, Yasuhiro Maruoka, Yoshiyuki Kitamura, … See all authors
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.220908
  49. Pulmonary Embolism Can Be Diagnosed with Dynamic Chest Radiography without Using Intravenous Contrast Material
    • Tiếng Việt: Thuyên tắc phổi có thể được chẩn đoán bằng X quang ngực động mà không sử dụng vật liệu tương phản tiêm tĩnh mạch
    • Tác giả: John C. Wandtke, Katherine Kaproth-Joslin
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.222507
  50. Case 315
  51. Case 311: Generalized Lymphatic Anomaly
    • Tiếng Việt: Trường hợp 311: dị thường bạch huyết tổng quát
    • Tác giả: Pablo Ramallo, Sara Blanque, Luis Méndez Uriburu, Jorge Ahualli, Alfonso Méndez, Marco Méndez
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.213229
  52. Minimally Invasive Treatments for Malignant Thyroid Lesions: Time for an International Registry
    • Tiếng Việt: Các phương pháp điều trị xâm lấn tối thiểu cho các tổn thương tuyến giáp ác tính: Thời gian cho một cơ quan đăng ký quốc tế
    • Tác giả: Giovanni Mauri, Luca Maria Sconfienza
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.221320
  53. Response to “Limitations of a Multiparametric US Score for NASH Prediction”
    • Tiếng Việt: Phản hồi với “những hạn chế của điểm số của Hoa Kỳ cho dự đoán NASH”
    • Tác giả: Katsutoshi Sugimoto, Dong Ho Lee, Takao Itoi
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.221498
  54. Multicenter Evaluation of Multiparametric MRI Clear Cell Likelihood Scores in Solid Indeterminate Small Renal Masses
    • Tiếng Việt: Đánh giá đa trung tâm của điểm số MRI MRI rõ ràng trong khối lượng thận nhỏ không xác định
    • Tác giả: Nicola Schieda, Matthew S. Davenport, Stuart G. Silverman, Barun Bagga, Daniel Barkmeier, Zane Blank, Nicole E. Curci, Ankur M. Doshi, Ryan T. Downey, Elizabeth Edney, Elon Granader, … See all authors
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.239001
  55. Radiation Therapy Castle Under Siege: Will It Hold or Fold?
  56. Emerging and Evolving Concepts in Cancer Immunotherapy Imaging
    • Tiếng Việt: Các khái niệm mới nổi và phát triển trong hình ảnh trị liệu miễn dịch ung thư
    • Tác giả: Laurent Dercle, Shawn Sun, Romain-David Seban, Ahmed Mekki, Roger Sun, Lambros Tselikas, Sophie Hans, Alice Bernard-Tessier, Fadila Mihoubi Bouvier, Nicolas Aide, … See all authors
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.239003
  57. Deep Learning to Simulate Contrast-enhanced Breast MRI of Invasive Breast Cancer
    • Tiếng Việt: Học sâu để mô phỏng MRI vú tăng cường tương phản của ung thư vú xâm lấn
    • Tác giả: Maggie Chung, Evan Calabrese, John Mongan, Kimberly M. Ray, Jessica H. Hayward, Tatiana Kelil, Ryan Sieberg, Nola Hylton, Bonnie
      N. Joe, Amie Y. Lee
    • DOI: https://doi.org/10.1148/radiol.239004

Các ấn phẩm cùng tổ chức